Al H2So4 Đặc Nóng

     
*



Bạn đang xem: Al h2so4 đặc nóng

*

Ngữ văn 12 Toán học 12 Tiếng Anh 12 Vật lí 12
*
Hóa học 12
*
Sinh học 12
*
Lịch sử 12
*
Địa lí 12
*
GDCD 12
*
Công nghệ 12
*
Tin học 12
Ngữ văn 11 Toán học 11 Tiếng Anh 11 Vật lí 11

Câu hỏi Cho phản ứng: Al + H2­SO4 đăc ,nóng  → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O. Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là:

A 4, 9, 2, 3, 9B 1, 6, 1, 3, 6C 2, 6, 2, 3, 6 D 2, 6, 1, 3, 6 


Xem thêm: Vai Trò Của Nguyễn Ái Quốc 1920-1930, Vai Trò Nguyễn Ái Quốc

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Xác định số oxi hóa các chất trước và sau phản ứng

\(\mathop {Al}\limits^0 + {H_2}\mathop S\limits^{ + 6} {O_4} \to \mathop {A{l_2}}\limits^{ + 3} {(S{O_4})_3} + \mathop S\limits^{ + 4} {O_2} + {H_2}O\)

Bước 2,3: Cân bằng các quá trình khử và oxi hóa; đặt hệ số thích hợp vào chất khử, chất oxi hóa

\(\begin{array}{*{20}{c}}{2x}\\{3x}\end{array}\left| \begin{array}{l}A{l^0} \to A{l^{ + 3}} + 3e\\{S^{ + 6}} + 2e \to {S^{ + 4}}\end{array} \right.\)

Bước 3: Đặt hệ số các chất vào phương trình, hoàn thành PTHH

\(2\mathop {Al}\limits^0 + {H_2}\mathop S\limits^{ + 6} {O_4} \to \mathop {A{l_2}}\limits^{ + 3} {(S{O_4})_3} + 3\mathop S\limits^{ + 4} {O_2} + {H_2}O\)

Kiểm tra tổng nguyên tử S bên vế phải và đặt vào hệ số H2SO4 bên vế trái

\(2\mathop {Al}\limits^0 + 6{H_2}\mathop S\limits^{ + 6} {O_4} \to \mathop {A{l_2}}\limits^{ + 3} {(S{O_4})_3} + 3\mathop S\limits^{ + 4} {O_2} + 6{H_2}O\)

→ Hệ số cân bằng của phản ứng: 2,6,1,3,6

Đáp án D


*
Câu hỏi trước Câu hỏi tiếp theo
*

Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Hóa lớp 10 - Xem ngay


TẢI APP ĐỂ XEM OFFLINE


Liên hệ Chính sách


Xem thêm: Ai Chỉ Em Cách Vào Clan Cf Với, Và Đây Là Link Youtube

*

Đăng ký để nhận lời giải hay và tài liệu miễn phí

Cho phép cameraminhtan.vn gửi các thông báo đến bạn để nhận được các lời giải hay cũng như tài liệu miễn phí.